Loading...

Đơn hàng: Chế Biến Thực Phẩm DO

-  Nơi làm việc của thực tập sinh: Saitama - Nhật Bản -  Ngành nghề: Chế biến thực phẩm -  Công việc cụ ...

2 week ago | Sat, 06 Jan 2018 10:56:22 AM GMT + 7

Xuất khẩu lao động

Đơn hàng: Chế Biến Thực Phẩm DO

-  Nơi làm việc của thực tập sinh: Saitama - Nhật Bản

-  Ngành nghề: Chế biến thực phẩm

-  Công việc cụ thể:  Chế Biến Thực Phẩm DO

Sat, 06 Jan 2018 10:56:22 AM GMT + 7

  • Đơn hàng: CHẾ BIẾN THỦY SẢN- CƠM HỘP

    Sat, 06 Jan 2018 10:53:28 AM GMT + 7

  • Đơn hàng: ĐÓNG GÓI RAU SẠCH

    Sat, 06 Jan 2018 10:50:05 AM GMT + 7

  • Đơn hàng: Gia công thép HA3 9 Nam

    Sat, 06 Jan 2018 10:45:43 AM GMT + 7

Văn hóa

Những nét đặc sắc nhất về tỉnh Aichi - Nhật Bản

Aichi là tỉnh có dân số đông thứ tư Nhật Bản. Aichi (tiếng Nhật: 愛知県 Aichi-ken, Ái Tri) là một tỉnh của Nhật Bản thuộc tiểu vùng Tokai, Chubu. Aichi được biết đến là tỉnh thu hút không ít du khách và lao động làm việc tại đây. Hãy xem Aichi có những nét gì đặc sắc nhé!

Thu, 30 Nov 2017 11:59:40 AM GMT + 7

Nghệ thuật pha trà và thưởng thức Trà đạo Nhật Bản

Trà đạo là một trong nét truyền thống văn hóa đặc sắc của đất nước Nhật Bản. Với công dụng giúp thư giãn tinh thần và sự hấp dẫn đặc biệt của ...

Thu, 30 Nov 2017 11:58:16 AM GMT + 7

Những chú ý trong giao tiếp với người Nhật Bản

Bất cứ lời nói, cử chỉ nào của người Nhật kể cả sự thúc giục hay ...

Thu, 30 Nov 2017 11:50:34 AM GMT + 7

  • Tìm hiểu về chế độ lương hưu - tiền bảo hiểm hưu trí khi làm việc tại Nhật Bản

    Thu, 30 Nov 2017 11:47:22 AM

  • Cách ứng xử lời hay ý đẹp của người nhật đối với thực tập sinh nước ngoài

    Mon, 30 Oct 2017 16:09:35 PM

Hotline Tư vấn XKLĐ
  Video list
Tin nổi bật

Đơn hàng: Chế Biến Thực Phẩm DO

Tỉ giá cập nhật 1/19/2018 12:23:47 PM
Mua tiền mặtChuyển khoảnBán
AUD 17983.33 18091.8818253.27
CAD 17994.31 18157.7318393.13
CHF 23362.17 23526.8623831.87
DKK 0 3674.993790.26
EUR 27602.54 27685.627937.9
GBP 31179.86 31399.6631679.75
HKD 2862.31 2882.492925.7
INR 0 354.76368.68
JPY 201.48 203.52205.34
KRW 19.57 20.621.9
KWD 0 75440.278401.74
MYR 0 5727.065801.31
NOK 0 2849.132938.49
RUB 0 401.01446.86
SAR 0 6040.616277.74
SEK 0 2795.782866.22
SGD 16982.62 17102.3417289.45
THB 698.08 698.08727.22
USD 22675 2267522745